now
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
bây giờ, hiện tại
Definition (English)
at this moment or time
Câu ví dụ
We are cleaning the house now, we have a party tonight .
Chúng tôi đang dọn dẹp nhà bây giờ, chúng tôi có một bữa tiệc tối nay.