electric razor
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
dao cạo điện, máy cạo râu điện
Definition (English)
an electric device that is used for shaving
Câu ví dụ
She appreciated how easy it was to clean the electric razor after use .
Cô ấy đánh giá cao việc dễ dàng làm sạch dao cạo điện sau khi sử dụng.