homeless
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người vô gia cư, người không nhà
Definition (English)
people who lack stable housing and so live on the streets
Câu ví dụ
He spoke out about the challenges faced by the homeless.
Ông đã lên tiếng về những thách thức mà người vô gia cư phải đối mặt.