Skype
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
Skype, một nền tảng trực tuyến để giao tiếp với mọi người và thực hiện các cuộc gọi video
Definition (English)
an online platform for communicating with people and making video calls
Câu ví dụ
The company uses Skype for Business to facilitate remote collaboration and meetings among employees .
Công ty sử dụng Skype để tạo điều kiện thuận lợi cho việc hợp tác từ xa và các cuộc họp giữa nhân viên.