to put through
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chuyển máy, kết nối
Definition (English)
to connect a caller to the person to whom they want to speak
Câu ví dụ
I tried to reach the director, but they couldn't put me through.
Tôi đã cố gắng liên lạc với giám đốc, nhưng họ không thể kết nối tôi.