fake news
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tin giả, tin tức giả mạo
Definition (English)
a piece of news that is not true or confirmed
Câu ví dụ
They held a workshop to teach people how to identify fake news.
Họ đã tổ chức một hội thảo để dạy mọi người cách xác định tin giả.