news agency
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
hãng thông tấn, cơ quan thông tấn
💡
Definition (English)
an organization that gathers news stories for newspapers, TV, or radio stations
✏️
Câu ví dụ
The news agency’s report was picked up by newspapers around the world .
Báo cáo của hãng thông tấn đã được các tờ báo trên khắp thế giới đăng tải.