proof
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bằng chứng, chứng cứ
Definition (English)
information or evidence that proves the truth or existence of something
Câu ví dụ
She offered proof of her payment by showing the receipt from the transaction .
Cô ấy đã cung cấp bằng chứng về việc thanh toán bằng cách cho xem biên lai giao dịch.