to classify
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phân loại, phân nhóm
Definition (English)
to put people or things in different categories or groups
Câu ví dụ
The botanist recently classified plants into different species based on their characteristics .
Nhà thực vật học gần đây đã phân loại các loài thực vật thành các loài khác nhau dựa trên đặc điểm của chúng.