illegal
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bất hợp pháp, bị pháp luật cấm
Definition (English)
forbidden by the law
Câu ví dụ
Employers who discriminate against employees based on race or gender are engaging in illegal behavior .
Những người sử dụng lao động phân biệt đối xử với nhân viên dựa trên chủng tộc hoặc giới tính đang thực hiện hành vi bất hợp pháp.