to get
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nhận được, có được
💡
Definition (English)
to receive or come to have something
✏️
Câu ví dụ
The children got toys from their grandparents .
Những đứa trẻ đã nhận được đồ chơi từ ông bà của chúng.