to restrict
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hạn chế, giới hạn
Definition (English)
to bring someone or something under control through laws and rules
Câu ví dụ
The city council voted to restrict parking in certain areas to ease traffic congestion .
Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu để hạn chế đỗ xe ở một số khu vực nhằm giảm ùn tắc giao thông.