to enable
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cho phép, tạo điều kiện
Definition (English)
to give someone or something the means or ability to do something
Câu ví dụ
Current developments in technology are enabling more sustainable practices .
Những phát triển hiện tại trong công nghệ cho phép các thực hành bền vững hơn.