to weight-lift
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nâng tạ, tập tạ
Definition (English)
to lift heavy weights as a form of exercise or strength training
Câu ví dụ
After a warm-up session, they proceeded to weight-lift using heavier dumbbells for strength training.
Sau buổi khởi động, họ tiến hành nâng tạ bằng cách sử dụng tạ nặng hơn để tập luyện sức mạnh.