satellite
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
vệ tinh, thiết bị vũ trụ
💡
Definition (English)
an object sent into space to travel around the earth and send or receive information
✏️
Câu ví dụ
He studied images sent by a satellite in space .
Ông đã nghiên cứu những hình ảnh được gửi bởi một vệ tinh trong không gian.