modal
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
động từ khuyết thiếu, trợ động từ tình thái
Definition (English)
(grammar) a verb that is used with the main verb of a sentence to indicate possibility, intention, etc., such as can, might, should, etc.
Câu ví dụ
Modals can sometimes be tricky because their meanings can change depending on the context .
Động từ khuyết thiếu đôi khi có thể khó vì nghĩa của chúng có thể thay đổi tùy theo ngữ cảnh.