to sober up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tỉnh rượu, lấy lại tỉnh táo
Definition (English)
to stop being under the influence of alcohol
Câu ví dụ
As the hours passed , the partygoers began to sober up, realizing the effects of the alcohol were fading .
Khi giờ trôi qua, những người tham gia tiệc bắt đầu tỉnh rượu, nhận ra tác dụng của rượu đang phai dần.