crossing
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
ngã tư, giao lộ
Definition (English)
the place where two streets or roads cross each other
Câu ví dụ
The police officer directed traffic at the crossing during rush hour to manage congestion effectively .
Cảnh sát điều khiển giao thông tại ngã tư trong giờ cao điểm để quản lý ùn tắc hiệu quả.