turn signal
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
đèn xi nhan, tín hiệu rẽ
💡
Definition (English)
a light on a vehicle that blinks to indicate a change in lane
✏️
Câu ví dụ
The mechanic checked the turn signal wiring to fix the issue of the lights not blinking .
Thợ máy đã kiểm tra hệ thống dây điện của đèn báo rẽ để khắc phục sự cố đèn không nhấp nháy.