tank
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bình xăng, thùng nhiên liệu
Definition (English)
a container that holds the fuel of a vehicle, etc.
Câu ví dụ
They installed a new , more efficient tank to increase the vehicle ’s range between refuels .
Họ đã lắp đặt một bình nhiên liệu mới, hiệu quả hơn để tăng tầm hoạt động của xe giữa các lần đổ nhiên liệu.