tailpipe
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
ống xả, ống thoát khí
Definition (English)
a pipe through which harmful gasses exit from a car
Câu ví dụ
She installed a new chrome-plated tailpipe to enhance the appearance of her vehicle .
Cô ấy đã lắp một ống xả mạ crôm mới để nâng cao vẻ ngoài của chiếc xe.