game
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
trò chơi, thú tiêu khiển
Definition (English)
a playful activity in which we use our imagination, play with toys, etc.
Câu ví dụ
Tag is a classic outdoor game where players chase and try to touch each other.
Tag là một trò chơi ngoài trời cổ điển nơi người chơi đuổi bắt và cố gắng chạm vào nhau.