sport
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
thể thao
Definition (English)
a physical activity or competitive game with specific rules that people do for fun or as a profession
Câu ví dụ
Hockey is an exciting sport played on ice or field , with sticks and a small puck or ball .
Khúc côn cầu là một môn thể thao thú vị được chơi trên băng hoặc sân cỏ, với gậy và một quả bóng nhỏ hoặc bóng.