emergency room
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
phòng cấp cứu, cấp cứu
Definition (English)
a room in a hospital or clinic equipped to provide emergency care to people in need of immediate medical treatment
Câu ví dụ
She called an ambulance when her husband collapsed at home and was taken to the nearest emergency room.
Cô ấy đã gọi xe cứu thương khi chồng cô ngã quỵ tại nhà và được đưa đến phòng cấp cứu gần nhất.