bicycle
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
xe đạp, xe hai bánh
Definition (English)
a vehicle with two wheels that we ride by pushing its pedals with our feet
Câu ví dụ
They are buying a new bicycle for their daughter 's birthday .
Họ đang mua một chiếc xe đạp mới cho sinh nhật của con gái họ.