golden years
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
những năm vàng, tuổi già
Definition (English)
a period of time in which someone no longer works due to old age
Câu ví dụ
He moved to a quiet countryside house to enjoy his golden years.
Ông chuyển đến một ngôi nhà ở nông thôn yên tĩnh để tận hưởng những năm tháng vàng son của mình.