volleyball
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
bóng chuyền, bóng chuyền bãi biển
💡
Definition (English)
a type of sport in which two teams of 6 players try to hit a ball over a net and into the other team's side
✏️
Câu ví dụ
We cheer loudly for our school 's volleyball team during their matches .
Chúng tôi cổ vũ rất lớn cho đội bóng chuyền của trường chúng tôi trong các trận đấu của họ.