cashier
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhân viên thu ngân, thu ngân
Definition (English)
a person in charge of paying and receiving money in a hotel, shop, bank, etc.
Câu ví dụ
The cashier quickly resolved a problem with the customer ’s discount at checkout .
Nhân viên thu ngân đã nhanh chóng giải quyết vấn đề về giảm giá của khách hàng khi thanh toán.