deafening
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
điếc tai, chói tai
Definition (English)
(of a sound) too loud in a way that nothing else can be heard
Câu ví dụ
She had to cover her ears because the concert's music was deafening.
Cô ấy phải bịt tai vì âm nhạc của buổi hòa nhạc chói tai.