to woo
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tán tỉnh, quyến rũ
Definition (English)
to try to make someone love one, especially for marriage
Câu ví dụ
She was impressed by his efforts to woo her , from handwritten love notes to surprise weekend getaways .
Cô ấy ấn tượng bởi những nỗ lực tán tỉnh của anh ấy, từ những bức thư tình viết tay đến những chuyến đi chơi cuối tuần bất ngờ.