hobby
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sở thích, thú tiêu khiển
Definition (English)
an activity that we enjoy doing in our free time
Câu ví dụ
They enjoy hiking and exploring nature as a hobby.
Họ thích đi bộ đường dài và khám phá thiên nhiên như một sở thích.