workbook
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sách bài tập, sách công việc
Definition (English)
a book that provides students with extra exercises
Câu ví dụ
The language course includes a workbook filled with grammar and vocabulary exercises .
Khóa học ngôn ngữ bao gồm một sách bài tập chứa đầy các bài tập ngữ pháp và từ vựng.