to run out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hết sạch, cạn kiệt
Definition (English)
to use the available supply of something, leaving too little or none
Câu ví dụ
They run out of ideas and decided to take a break.
Họ cạn kiệt ý tưởng và quyết định nghỉ ngơi.