city
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
thành phố, đô thị
💡
Definition (English)
a larger and more populated town
✏️
Câu ví dụ
We often take weekend trips to nearby cities for sightseeing and relaxation .
Chúng tôi thường có những chuyến đi cuối tuần đến các thành phố lân cận để tham quan và thư giãn.