pencil
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bút chì, viết chì
Definition (English)
a tool with a slim piece of wood and a thin, colored part in the middle, that we use for writing or drawing
Câu ví dụ
We mark important passages in a book with a pencil underline .
Chúng tôi đánh dấu những đoạn quan trọng trong sách bằng cách gạch chân bằng bút chì.