to break
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
vi phạm, phá vỡ
Definition (English)
to fail to obey the law
Câu ví dụ
Breaking copyright laws can lead to legal action against content creators .
Vi phạm luật bản quyền có thể dẫn đến hành động pháp lý chống lại những người sáng tạo nội dung.