to defend
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bảo vệ, đại diện
Definition (English)
to represent a person who is on trial
Câu ví dụ
The public defender was assigned to defend the client who could not afford private counsel .
Luật sư công được chỉ định để bào chữa cho khách hàng không đủ khả năng thuê luật sư tư.