chief executive officer
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
giám đốc điều hành, tổng giám đốc
Definition (English)
the highest-ranking person in a company
Câu ví dụ
Employees appreciated the CEO's transparency during difficult times.
Nhân viên đánh giá cao sự minh bạch của giám đốc điều hành trong thời gian khó khăn.