to set aside
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
để dành, dành riêng
Definition (English)
to keep or save money, time, etc. for a specific purpose
Câu ví dụ
They always set aside a percentage of their profits for charity .
Họ luôn để dành một phần trăm lợi nhuận của mình cho từ thiện.