sort of
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một chút, kiểu như
Definition (English)
to a degree or extent that is unclear
Câu ví dụ
The team's performance was sort of impressive, considering the challenging circumstances.
Hiệu suất của đội khá ấn tượng, xét đến hoàn cảnh đầy thách thức.