imaginary
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tưởng tượng, không có thật
Definition (English)
not real and existing only in the mind rather than in physical reality
Câu ví dụ
The conspiracy theory was built upon imaginary connections and speculations , lacking any factual basis .
Lý thuyết âm mưu được xây dựng dựa trên những kết nối tưởng tượng và suy đoán, thiếu bất kỳ cơ sở thực tế nào.