moon
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
mặt trăng, vệ tinh tự nhiên của Trái Đất
Definition (English)
the circular object going around the earth, visible mostly at night
Câu ví dụ
The moon looked so close , as if we could reach out and touch it .
Mặt trăng trông rất gần, như thể chúng ta có thể với tay và chạm vào nó.