to release
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thả, giải phóng
Definition (English)
to let go of something being held
Câu ví dụ
She released the dog 's leash , allowing it to run freely in the park .
Cô ấy thả dây xích của con chó, cho phép nó chạy tự do trong công viên.