to qualify
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đủ điều kiện, đáp ứng yêu cầu
Definition (English)
to meet the needed requirements or conditions to be considered suitable for a particular role, status, benefit, etc.
Câu ví dụ
After completing the training , he qualified to become a certified teacher .
Sau khi hoàn thành khóa đào tạo, anh ấy đã đủ điều kiện để trở thành giáo viên được chứng nhận.