to ignore
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phớt lờ, không để ý
Definition (English)
to intentionally pay no or little attention to someone or something
Câu ví dụ
Over the years , he has successfully ignored unnecessary criticism to focus on his goals .
Qua nhiều năm, anh ấy đã thành công trong việc phớt lờ những lời chỉ trích không cần thiết để tập trung vào mục tiêu của mình.