seven
Số từ
Nghĩa tiếng Việt
bảy, con số bảy
Definition (English)
the number 7
Câu ví dụ
My sister has seven colorful balloons for her party .
Chị gái tôi có bảy quả bóng bay nhiều màu sắc cho bữa tiệc của cô ấy.