management
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
quản lý, điều hành
Definition (English)
the process or act of organizing or managing a group of people or an organization
Câu ví dụ
Strong management practices can help foster a positive work environment and encourage collaboration among team members .
Các phương pháp quản lý mạnh mẽ có thể giúp tạo ra một môi trường làm việc tích cực và khuyến khích sự hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.