to attach
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đính kèm, gắn kèm
Definition (English)
to send a file with an email
Câu ví dụ
The instructions specify to attach your resume as a PDF file .
Hướng dẫn yêu cầu đính kèm sơ yếu lý lịch của bạn dưới dạng tệp PDF.