criminal
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tội phạm, kẻ phạm tội
Definition (English)
a person who does or is involved in an illegal activity
Câu ví dụ
The criminal confessed to robbing the bank .
Tội phạm đã thú nhận đã cướp ngân hàng.