toddler
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
trẻ mới biết đi, em bé
Definition (English)
a young child who is starting to learn how to walk
Câu ví dụ
They took the toddler to the park , where he enjoyed playing on the swings .
Họ đưa đứa trẻ mới biết đi đến công viên, nơi cậu bé thích chơi xích đu.